| Prio | Original string | Translation | — |
|---|---|---|---|
| Min days | Số ngày tối thiểu | Details | |
| Days Range | Khoảng thời gian | Details | |
| Date type | Loại ngày | Details | |
| Estimated delivery: | Dự kiến giao hàng: | Details | |
| Write title for estimated delivery output | Viết tiêu đề cho kết quả giao hàng dự kiến | Details | |
|
Write title for estimated delivery output Viết tiêu đề cho kết quả giao hàng dự kiến
You have to log in to edit this translation.
|
|||
| Text before | Văn bản phía trước | Details | |
| Show estimated delivery on your single products. | Hiển thị thời gian giao hàng dự kiến trên từng sản phẩm. | Details | |
|
Show estimated delivery on your single products. Hiển thị thời gian giao hàng dự kiến trên từng sản phẩm.
You have to log in to edit this translation.
|
|||
| Specify time after which the product sales cache is cleared. | Chỉ định khoảng thời gian sau đó bộ nhớ đệm bán hàng của sản phẩm sẽ được xóa. | Details | |
|
Specify time after which the product sales cache is cleared. Chỉ định khoảng thời gian sau đó bộ nhớ đệm bán hàng của sản phẩm sẽ được xóa.
You have to log in to edit this translation.
|
|||
| Cache Lifespan | Thời gian tồn tại của bộ nhớ đệm | Details | |
| Set minimum count of sales. If sales count of product is less then product sales text will not be shown | Đặt số lượng bán tối thiểu. Nếu số lượng bán của sản phẩm nhỏ hơn số lượng bán tối thiểu, văn bản mô tả sản phẩm sẽ không hiển thị | Details | |
|
Set minimum count of sales. If sales count of product is less then product sales text will not be shown Đặt số lượng bán tối thiểu. Nếu số lượng bán của sản phẩm nhỏ hơn số lượng bán tối thiểu, văn bản mô tả sản phẩm sẽ không hiển thị
You have to log in to edit this translation.
|
|||
| Min Sales Count | Số lượng đơn hàng tối thiểu | Details | |
| Set maximum count of fake sales. In other words: From x sales to Y sales. | Đặt giới hạn tối đa cho số lượng đơn hàng giả. Nói cách khác: Từ x đơn hàng đến Y đơn hàng. | Details | |
|
Set maximum count of fake sales. In other words: From x sales to Y sales. Đặt giới hạn tối đa cho số lượng đơn hàng giả. Nói cách khác: Từ x đơn hàng đến Y đơn hàng.
You have to log in to edit this translation.
|
|||
| Set minimum count of fake sales. In other words: From X sales to y sales. | Đặt số lượng tối thiểu của các đơn hàng giả. Nói cách khác: Từ X đơn hàng đến Y đơn hàng. | Details | |
|
Set minimum count of fake sales. In other words: From X sales to y sales. Đặt số lượng tối thiểu của các đơn hàng giả. Nói cách khác: Từ X đơn hàng đến Y đơn hàng.
You have to log in to edit this translation.
|
|||
| Months | Tháng | Details | |
| Weeks | Tuần | Details | |
Export as